IELTS Vocabulary: Những từ vựng hay về chủ đề Physical Appearance

17:04:2020 Lê Huyền

Physical Appearance là chủ đề thường dễ gặp phải trong bài thi IELTS Speaking. Sẽ là không thừa nếu bạn trang bị đầy đủ vốn từ vựng cho chủ đề này trước kỳ thi đúng không nào? Hãy cùng EFA Việt Nam khám phá những từ vựng hay về chủ đề Ngoại hình này nhé!

Physical Appearance

1. Part 1 – Style questions.

Examiner: Do you look like any other people in your family?

Carlo: No … not at all … take my brother for example … he has short cropped hair and has quite a pointed face … he’s also quite fair-skinned compared to me …

Examiner: Tell me about your family.

Andrea: My father’s getting on a bit … he’s in his 60s … but he looks very young for his age … he still does lots of exercise and is quite well-built

Examiner: What does your best friend look like?

Mandy: She’s the same age as me … she has shoulder-length hair fair hair … she has a slim figure and is medium height

2. Part 2 – Style task.

Describe a person whose appearance you like. You should say:

  • who this person is.
  • what their relationship is to you.
  • what they look like.

and say what it is about their appearance you like.

Monique: OK … I’d like to talk about my aunt … her name’s Marta and she’s quite a character … she’s middle-aged but has a very youthful appearance … she’s a little overweight I suppose but not too much … she has a friendly round face framed by thick blonde hair … she has a lovely complexion and she’s always well-turned out

She actually always looks like she’s going out for the evening to somewhere special … there’s never a hair out of place … I’ve always thought she bears a striking resemblance to someone on TV … I can’t remember the name now … she wears glasses and always seems to have a different pair on every time I see her … I like the way she looks because she wears clothes that are right for her age and manages to look glamorous without it looking like she’s too done up … yes … I’ll be happy if I look like her when I’m her age …

3. Part 3 – Style questions.

Examiner:  Is it important to dress well whenever we go out?

Mark: It depends where you’re going … I know some people get done up just to go to the shops … but I don’t see the point … you shouldn’t go out looking scruffy with disheveled hair but I really don’t see the point in getting dressed up to the nines unless you’re going somewhere special …

Examiner: Do people worry too much about their appearance as they get older?

Mira: I’m sure they do … yes … but it happens to all of us doesn’t it … we all go grey eventually and get hard of hearing … we start to lose our figure … that’s why plastic surgery is so popular … personally I think we just need to grow old gracefully and not worry too much about how we look …

Examiner: Is attractiveness a quality worthwhile aiming for?

Phoebe: I’d like to say no … it shouldn’t matter what we look like in terms of our physical appearance … but unfortunately it seems women especially are taken more seriously if they are good looking with a slender figure with perfect make up and so on …

4. Từ vựng chủ đề Physical Appearance.

  • to bear a striking resemblance: trông rất giống với ai đó.
  • cropped hair: tóc rất ngắn.
  • disheveled hair: tóc rối bù.
  • to dress up to the nines: ăn mặc sang chảnh, ăn mặc rất thông minh hoặc lộng lẫy.
  • fair hair: tóc sáng màu.
  • to be fair-skinned: làn da sáng.
  • to get done up: ăn mặc thông minh.
  • to be getting on a bit: già đi.
  • to go grey: để tóc chuyển sang màu xám.
  • to be good looking: hấp dẫn, ưu nhìn.
  • to grow old gracefully: già đi một cách duyên dáng: hành động theo cách bao trùm thực tế bạn đang già đi.
  • to be hard of hearing: cảm thấy khó nghe.
  • in his/her 30s/40s: ở độ tuổi 30/40 của anh ấy/cô ấy.
  • scruffy: ăn mặc lôi thôi.
  • to look young for your age: trông trẻ hơn tuổi.
  • to lose one’s figure: không giữ được dáng.
  • complexion: nước da, màu da tự nhiên.
  • make up: trang điểm.
  • medium height: chiều cao trung bình.
  • middle-aged: tuổi trung niên, khoảng từ 45-65 tuổi.
  • to never have a hair out of place: mái tóc được tạo kiểu hoàn hảo.
  • to be overweight: thừa cân.
  • pointed face: mặt nhọn.
  • shoulder-length hair: tóc dài ngang vai.
  • slender figure: dáng người mảnh mai.
  • slim figure: dáng người mảnh khảnh.
  • thick hair: tóc dày.
  • to wear glasses: đeo kính.
  • to be well-built: cơ bắp.
  • to be well-turned out: nhìn thông minh.
  • youthful appearance: trông trẻ trung.

 

Xem thêm: IELTS Vocabulary: Những cụm từ hay cho chủ đề về sự cải thiện

 

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình về chủ đề Physical Appearance. Nếu còn thắc mắc nào, hãy liên hệ với EFA Việt Nam để nhận được những giải đáp kỹ càng hơn. Chúc bạn may mắn và thành công!

 


Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO EFA VIỆT NAM
EFA Vietnam Education Consultancy and Training Co., Ltd.
Website: www.efa.edu.vn – www.tienganhchonguoidilam.vn
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Sapphire Palace, số 4 Chính Kinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
Hotline: +84 915 344 158 hoặc +84 916 159 707

Lập kế hoạch du học

Đăng ký Tư vấn du học miễn phí với EFA Việt Nam ngay bây giờ!

Tư vấn trực tuyến