“Jump” idioms: Những thành ngữ thú vị sử dụng từ Jump

14:08:2020 Lê Huyền

Trong từ vựng Tiếng Anh, jump (nhảy) là một động từ có sự linh hoạt rất cao. Chúng ta có thể dùng jump như jump in, jump at, jump into,… Theo từ điển Cambridge, Jump có 2 nghĩa chính, đó là đẩy người lên không trung bằng chân một cách đột ngột và một phản ứng đột ngột khi gặp bất ngờ hoặc sợ hãi. Sau đây, EFA Việt Nam sẽ cùng các bạn tìm hiểu thêm về những thành ngữ thú vị đi cùng từ Jump. Các bạn cùng theo dõi nhé !

1. Jump for joy:

Định nghĩa: nhảy lên nhảy xuống vì một niềm vui, hạnh phúc bất ngờ nào đó. Đây là một thành ngữ miêu tả cảm xúc vui vẻ  khi chuyện tốt đến đột ngột với bạn.

Ex:

I’m so happy about my promotion that I want to jump for joy!

Tôi đang rất hạnh phúc về chuyện thăng chức của mình như thể tôi muốn nhảy lên nhảy xuống vì vui sướng vậy !

2. Jump off the page:

Định nghĩa: Làm một điều gì đó khác thường, nổi bật. Nếu câu thành ngữ được sử dụng để nói về một công việc hoặc dự án thì thì Jump off the page thường được dùng theo để chỉ một hành động đem lại kết quả tích cực.

Ex:

That was such an eye-catching newspaper advertisement. It really did jump off the page!

Đó là một quảng cáo rất bắt mắt. Nó thực sự là một điều khác thường, nổi bật !

3. Jump the gun: 

Định nghĩa: làm một điều gì đó quá sớm so với dự định bạn đầu hoặc thời gian cho phép.

Ex: 

Wait until you’re allowed to leave the classroom. Don’t jump the gun!

Đợi đến khi bạn được ra khỏi phòng học đi. Đừng đi ra sớm!

4. Jump on the bandwagon:

Định nghĩa: làm theo một trend, một xu hướng nổi tiếng nào đó trên mạng xã hội hoặc đời thực.

Ex:

Are you a real fan of One Direction or did you just jump on the bandwagon ?

Bạn có phải là một fan của One Direction không hay bạn chỉ chạy theo trend thôi ?

5. Jump through hoops:

Định nghĩa: Cố gắng, đặt thật nhiều nỗ lực để khiến một điều gì đó xảy ra theo ý mình.

Ex: 

Hazel had to jump through hoops to make sure her project was finished on time.

Hazel đã phải nỗ lực rất nhiều để đảm bảo rằng dự án của cô ấy hoàn thành đúng hạn.

6. Jump ship: 

Định nghĩa: rời khỏi một công việc hoặc một dự án nào đó mà chưa hoàn thành, bỏ dở công việc giữa chừng.

Ex:

The football manager did not jump ship and instead decided to stay with his struggling team.

Quản lý đội bóng đã không bỏ dở công việc giữa chừng và thay vào đó là quyết định ở lại với đội đang chật vật của anh ấy.

 

Xem thêm: 

English Idiom: Học tiếng Anh qua truyện ngắn “Prerequisite for success”.

Bạn có biết Cliché – một dạng idioms đặc biệt trong tiếng anh?

 

Và đó là những thành ngữ Tiếng Anh bổ ích được sử dụng cùng từ Jump. Với một chút luyện tập, các bạn hoàn toàn có thể áp dụng những câu thành ngữ này và giúp cuộc nói chuyện hằng ngày trở nên thú vị hơn rất nhiều. Nếu có bất cứ câu hỏi hoặc thắc mắc nào, các bạn đừng ngần ngại liên hệ trực tiếp với EFA Việt Nam nhé ! Chúc các bạn may mắn và thành công!


Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO EFA VIỆT NAM
EFA Vietnam Education Consultancy and Training Co., Ltd.
Website: www.efa.edu.vn – www.tienganhchonguoidilam.vn
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Sapphire Palace, số 4 Chính Kinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
Hotline: +84 915 344 158 hoặc +84 916 159 707

Lập kế hoạch du học

Đăng ký Tư vấn du học miễn phí với EFA Việt Nam ngay bây giờ!

Tư vấn trực tuyến