Money Idioms | 15 Thành ngữ và cụm từ tiếng Anh có “MONEY”

08:07:2020 Lê Huyền

Trong từ vựng Tiếng Anh, “money” là một danh từ bình thường nhưng được sử dụng trong rất nhiều những thành ngữ hay và thú vị.Theo trang web từ điển Cambridge, “money” là tiền – đồng xu hoặc những tờ giấy làm bằng chất liệu đặc biệt được sử dụng để mua bán, trao đổi hàng hóa.Tại bài viết này, EFA Việt Nam sẽ giúp bạn tìm hiểu sâu hơn về những thành ngữ và biểu cảm được sử dụng cùng với từ “money”.

Idioms and expressions with money

1. Color of Someone’s Money

Định nghĩa: số tiền mà ai đó có (hiện có)

Ex:

  • Show me the color of your money and then we can talk.

Cho tôi xem bạn có bao nhiêu tiền rồi chúng ta có thể nói chuyện tiếp.

  • If we knew the color of the company’s money we could make a better bid on the deal.

Nếu chúng tôi biết khă năng tài chính của công ty, chúng tôi có thể đặt giá thầu tốt hơn cho thỏa thuận.

2. Easy money

Định nghĩa: tiền có thể kiếm được với ít nỗ lực.

Ex:

  • Some people think that playing stocks is easy money.

Một số người nghĩ rằng chơi cổ phiếu là dễ dàng.

  • Unfortunately, there are few jobs that are truly easy money.

Thật không may, có rất ít công việc kiếm tiền dễ dàng.

3. Front money

Định nghĩa: tiền trả trước khi muốn nhận được một cái gì đó, tiền đặt cọc. 

Ex:

  • I’ll need to put up $100,000 front money to get in on the deal.

Tôi sẽ cần đưa 100.000 đô la tiền đặt cọc để có được thỏa thuận đó.

  • Always be suspicious of companies that ask for front money.

Luôn luôn nghi ngờ khi các công ty yêu cầu tiền đặt cọc trước.

4. Heavy money

Định nghĩa: rất nhiều tiền

Ex:

  • Tom will bring heavy money into the company if he agrees to invest.

Tom sẽ mang lại số tiền lớn vào công ty nếu anh ta đồng ý đầu tư.

  • They have heavy money. I’m sure they’ll buy the house

Họ có rất nhiều tiền. Tôi chắc chắn họ sẽ mua nhà.

5. Hush money

Định nghĩa: tiền trả cho ai đó để họ không cung cấp thông tin/im lặng

Ex:

  • Many people are paid hush money to not testify in court. It’s illegal, but it happens.

Nhiều người được trả tiền im lặng để không làm chứng trước tòa. Điều này là bất hợp pháp nhưng vẫn xảy ra.

  • The woman tried to pay the boss off with hush money for having more days off

Người phụ nữ kia đã cố gắng đút lót cho ông chủ để có thêm ngày nghỉ. 

6. Mad money

Định nghĩa: tiền/hầu bao dùng để vui chơi, không cần lo lắng về chi tiêu. 

Ex:

  • We’ve put away a few thousand dollars in mad money for our next vacation.

Chúng tôi đã bỏ ra vài ngàn đô la tiền vui chơi cho kỳ nghỉ tới. 

  • Don’t go to Las Vegas without some mad money.

Đừng đến Las Vegas mà không có hầu bao chi tiêu xả láng.

7. Money From Home

Định nghĩa: dễ dàng kiếm được tiền

Ex:

  • Peter thinks investing in stocks is money from home.

Peter nghĩ đầu tư vào cổ phiếu kiếm tiền rất dễ dàng

  • She’s looking for a job that’s money from home.

Cô ấy đang tìm một công việc có thể kiếm tiền dễ dàng. 

8. Money Grubber

Định nghĩa: một người không thích tiêu tiền, một người keo kiệt/chi li. 

Ex:

  • She’ll never give you money for your idea. She’s a money grubber.

Cô ấy sẽ không bao giờ cho bạn tiền vì ý tưởng của bạn. Cô ấy là một người chi li.  

  • He’s a money grubber. He never spends money on the fun stuff.

Anh ấy là một người keo kiệt. Anh ấy không bao giờ tiêu tiền vào những trò tiêu khiển.

9. Money Talks

Định nghĩa: sự ảnh hưởng của tiền, sức mạnh của đồng tiền. 

Ex:

  • Of course, they let the big store be built in town. Never forget “Money talks”.

Tất nhiên, họ cho phép cho các cửa hàng lớn được xây dựng trong thị trấn. Đừng quên rằng đồng tiền có sức mạnh. 

  • Just remember “Money talks”. If they really want you for the position, they’ll meet your salary demands.

Hãy nhớ rằng đồng tiền thực sự có sức ảnh hưởng. Nếu họ thực sự muốn cho bạn cho vị trí này, họ sẽ đáp ứng nhu cầu lương của bạn.

10. On the Money

Định nghĩa: nhận định đúng, chính xác

Ex:

  • I’d say you are on the money about that situation.

Tôi muốn nói rằng bạn có nhận định đúng về tình huống đó.

  • His guess that the company would succeed was on the money.

Việc anh ta nhận định rằng công ty đó sẽ thành công là chính xác.

11. Put Your Money Where Your Mouth Is!

Định nghĩa: chúng ta hãy đặt cược về một cái gì đó

Ex:

  • Come on, if you think that is true, put your money where your mouth is. I’ll bet you 100 to 1 that it isn’t true.

Thôi nào, nếu bạn nghĩ điều đó là sự thật, hãy đặt tiền của bạn đi. Tôi sẽ đặt cược 1 ăn 100 rằng điều đó là không đúng.

  • She put her money where her mouth was and made a fortune.

Cô ấy đặt tiền của mình vào điều đó và tậu được một gia tài.

12. Smart money

Định nghĩa: lựa chọn tốt nhất, tiền của người thông minh đầu tư vào thứ gì đó, đồng tiền khôn, nước cờ tốt. 

Ex:

  • The smart money is on Congress changing the law.

Nước cờ đi tốt nhất là sự thay đổi luật của Quốc Hội

  • He thinks the smart money is going to invest in renewable energy.

Ông nghĩ rằng lựa chọn tốt nhất sẽ là sự đầu tư vào năng lượng tái tạo.

13. Soft money

Định nghĩa: tiền có thể kiếm được mà không cần nỗ lực nhiều

Ex:

  • Take the job for a few months. It’s soft money.

Nhận công việc trong một vài tháng. Đó là khoản tiền dễ kiếm.

  • Jane thinks that position is soft money.

Jane nghĩ rằng vị trí đó kiếm tiền dễ.

14. Spending money

Định nghĩa: tiền để tiêu dùng, vui chơi, mua những món đồ không cần thiết

Ex:

  • It’s important to have at least a little spending money each month.

Điều quan trọng là có ít nhất một ít tiền chi tiêu mỗi tháng.

  • They don’t have much spending money, so they like to stay home rather than go on vacation.

Họ không có nhiều tiền chi tiêu, vì vậy họ thích ở nhà hơn là đi nghỉ.

15. Throw Money at Something

Định nghĩa: lãng phí tiền vào một tình huống nào đó

Ex:

  • Throwing money at the situation isn’t going to make it better.

Lãng phí tiền vào tình huống sẽ không làm cho nó tốt hơn.

  • Some governments feel that throwing money at that program doesn’t help.

Một số chính phủ thấy rằng ném tiền vào một chương trình đó sẽ không mang lại hiệu quả.

 

Nguồn: Idioms and Expressions With Money

 

Đó là những thành ngữ và cụm từ rất hay và hữu ích đi cùng với danh từ money. Nếu các bạn có thể vận dụng vào phong cách nói chuyện của  mình thì chắc chắn, những cuộc trò chuyện của bạn sẽ trở nên thú vị hơn rất nhiều. Trong tương lai, EFA Việt Nam sẽ đem tới các bạn thêm nhiều bài viết bổ ích. Vì vậy các bạn hãy đón xem nhé. Chúc các bạn may mắn và thành công !!

 


Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO EFA VIỆT NAM
EFA Vietnam Education Consultancy and Training Co., Ltd.
Website: www.efa.edu.vn – www.tienganhchonguoidilam.vn
Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Sapphire Palace, số 4 Chính Kinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
Hotline: +84 915 344 158 hoặc +84 916 159 707

Lập kế hoạch du học

Đăng ký Tư vấn du học miễn phí với EFA Việt Nam ngay bây giờ!

Tư vấn trực tuyến